Dược Hoàng Vũ

SEMIRAD

SEMIRAD
Xem Ảnh lớn

Loại sản phẩm: Thuốc tim mạch

Nhóm: Nhóm C

Thành phn :     Nicergoline 10mg

Ch đnh :           

Ri lon tun hoàn não do xơ va mch, huyết khi, nghn mch hoc thiếu máu cc b. Sau chn thương s não. Ri lon thn kinh, trí nh, sinh lý người cao tui. Ri lon tun hoàn ngoi biên do cơ đa hoc chc năng.

Trung ương gây bi huyết khi, nghn mch hoc cơn thiếu máu cc b cp.

Ri lon tun hoàn ngoi vi chi dưới. Sau chn thương xương s não.

Các ri lon mch cp và mn trong võng mc và hc mc, thía hoá, co mch tái phát ca đng mch võng mch trung tâm.

Các ri lon cơ quan thính giác: choáng váng, ù tai, mt cân bng do thiếu máu cc b. Phì đi tuyến tin lit và ri lon tiu tin liên quan đến dây thn kinh bàng quang. Đôi khi dùng đ ngăn nga và điu tr chng nhc na đu nếu cơn đau nghiêm trng và kéo dài thường xy ra hơn mt ln /tháng.

Chng ch đnh :              

Quá mn vi thành phnthuc. Chy máu cp, tru tim mch, nhi máu cơ tim cp, gim huyết áp đng mch, nhp tim < 50 ln/phút. S dng vi thuc chn alpha & beta. Ph n có thai & cho con bú.

Thn trng lúc dùng :    

Thn trng người lon nhp tim. Không dùng cho tr < 18 tui. Tránh lái xe & vn hành máy.

Tương tác thuc :          

Làm tăng tác dng ca thuc h huyết áp, thuc chng đông máu & rượu.

Tác dng ph   

Tiêu chy, bun nôn, bun ng, ng gà, bn chn, da đ, cm giác nóng mt, h huyết áp, đôi khi chóng mt.

Liu lượng :     

Ung trước khi ăn. Ban đu 30-60mg/ngày chia làm 2-3 ln. Chnh liu theo đáp ng. Bnh nhân suy thn (creatinin máu > 2mg/100mL): gim liu.